Thứ Ba, 14 tháng 3, 2017

Tiếng Anh Người Lớn -Tiếng Anh Cơ Bản 1-Bài 1

Bài 1:Personal details
Vocabulary
WordsTranscriptAudioClassMeaningExample
Name/neɪm/nTênMy name is John Walker Black.
First name/'fɜrst ,neɪm/nTên gọiMy first name is John. 
Middle name/,mɪdl 'neɪm/nTên đệmMy middle name is Walker. 
Last name/,lɑ:st 'neɪm/nHọMy last name is Black. 
Phone number/'foʊn ,nʌmbər/nSố điện thoạiMy phone number is 432 8890. 
Address/ˈædres/nĐịa chỉMy address is 9 Julio Avenue
E-mail address/'imeɪl ,ædres/nĐịa chỉ thư điện tửMy e-mail address is Martin123@hotmail.com

TO BE in Positive Form

(Động từ "to be" ở dạng khẳng định)
I. Giới thiệu về động từ "to be"
Trước tiên các bạn hãy xem các ví dụ dưới đây và chú ý đến các từ in đậm.
My name is Linda = I am Linda.
am short, but she is tall.
They are in London.
Trong tiếng Anh, các từ in đậm trên " am, is , are" được gọi là động từ "to be", và thường có nghĩa " ở, thì, là".
My name is Linda = I am Linda.
(Tôi  Linda.)
Các bạn hãy xem lại các ví dụ sau để tìm hiểu thêm vị trí của động từ "to be" trong câu:
I am Linda.She is tall.
I : Chủ ngữ (subject)
am : Động từ "to be"
Linda : Danh từ (Noun)
She : Chủ ngữ
is : Động từ "to be"
tall : Tính từ (Adjective)
Như vậy có thể thấy ở dạng khẳng định động từ "to be" thường đứng sau chủ ngữ và đứng trước danh từ hoặc tính từ.
Bạn hãy xem cấu trúc dưới đây:
Vậy tại sao động từ "to be" lại có 3 dạng "am, is, are"?
Sở dĩ động từ "to be" ở hiện tại gồm 3 dạng "am, is, are" là do nó được chia phù hợp theo các chủ ngữ.
Bạn hãy xem bảng dưới đây:
SubjectsI
(Tôi)
He/ She/ It
(Anh ấy/ Cô ấy/ Nó)
We/ They/ You
(Chúng tôi, Họ, Bạn)
To beamisare
Bạn hãy xem các ví dụ để hiểu rõ về cách chia phù hợp giữa động từ "to be" và chủ ngữ.
Example
 *Lưu ý:
Động từ "to be" ở dạng khẳng định có thể được viết rút gọn như sau:
I am = I'm
She is = She's
He is = He's
It is = It's
They are = They're
We are = We're
You are = You're
Example:
I am Tom. = I'm Tom.
He is from Australia. = He's from Australia.
They are very kind. = They're very kind.
Khi muốn giới thiệu một số thông tin cơ bản về bản thân như bạn tên gì; bạn đến từ đâu; địa chỉ, số điện thoại của bạn..., bạn có thể dùng các cấu trúc sau, bạn hãy lưu ý đến cách sử dụng của động từ "to be" trong các câu này.
My name is + ...........(Tên của tôi là....)
I am from + .......... (Tôi đến từ....)
My address is + .........(Địa chỉ của tôi là .....)
My phone number is + .........(Số điện thoại của tôi là....)
My e-mail address is +........(Địa chỉ thư điện tử của tôi là....)
Examples:
My name is John Walker Black.
(Tên của tôi là John Walker Black.)
I am from Canada.
(Tôi đến từ Canada.)
My address is 9 Julio Avenue.
(Địa chỉ của tôi là số 9 Đại lộ Julio.)
My phone number is 432 8890.
(Số điện thoại của tôi là 432 8890.)
My e-mail address is Martin123@hotmail.com.
(Địa chỉ thư điện tử của tôi là Martin123@hotmail.com.)
II. Cách sử dụng động từ "to be" trong một số câu giới thiệu bản thân.
Khi bạn muốn hỏi ai đó về một số thông tin cá nhân của họ, bạn có thể dùng các câu hỏi dưới đây, hãy lưu ý đến cách dùng động từ "to be" trong các câu này nhé.

What's your name?
(Tên bạn là gì?)
Where are you from?
(Bạn từ đâu tới?)
What's your phone number?
(Số điện thoại của bạn là gì?)
What's your address?
(Địa chỉ của bạn là gì?)
What's your e-mail address?
(Địa chỉ thư điện tử của bạn là gì?)
* What's = What is
Trong bài học ngữ pháp này, bạn cần nhớ 2 vấn đề chính:
Cách chia của động từ "to be" với các chủ ngữ.

Động từ "to be" trong các câu hỏi và trả lời về bản thân.

WHAT'S YOUR NAME?







Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong Tiếng Anh Cơ Bản 1-Bài 1
Chúc các bạn học tốt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét